Mã tuyển sinh: gsa
19/07/2018 45280 lượt
Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2018

TT

Ngành/Nhóm/Chuyên ngành xét tuyển

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

1.1

Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực

(gồm các Chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ điện tử)

Sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu vào học kỳ 6 (năm học thứ 3)

GSA-01

A00; A01; D07

80

1.2

Nhóm Kỹ thuật ô tô

(Chuyên ngành Cơ khí ô tô)

GSA-02

A00; A01; D07

120

2

Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong Công nghiệp và Giao thông)

GSA-03

A00; A01; D07

40

3

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

(gồm các Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Điện tử và tin học công nghiệp)

GSA-04

A00; A01; D07

80

4

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(gồm các Chuyên ngành: Tự động hóa; Giao thông thông minh - ITS)

GSA-05

A00; A01; D07

80

5

Ngành Công nghệ thông tin

GSA-06

A00; A01; D07

110

6

Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

GSA-07

A00; A01; D01; D07

60

7

Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế bưu chính viễn thông)

GSA-08

A00; A01; D01; D07

40

8

Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải và du lịch)

GSA-09

A00; A01; D01; D07

50

9

Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế quản lý khai thác cầu đường)

GSA-10

A00; A01; D01; D07

100

10

Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm các Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

GSA-11

A00; A01; D07

150

11

Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)

GSA-12

A00; A01; D01; D07

60

12

Ngành Khai thác vận tải (gồm các Chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics)

GSA-13

A00; A01; D01; D07

110

13

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chuyên ngành: Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm; Công trình giao thông công chính; Công trình giao thông đô thị…)

Sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu vào học kỳ 6 (năm học thứ 3)

GSA-14

A00; A01; D07

350

14

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

GSA-15

A00; A01; D07

30

15

Ngành Quản lý xây dựng

GSA-16

A00; A01; D01; D07

40

 

Chi tiết xin vui lòng xem file đính kèm

 

Ý kiến bạn đọc

Danh mục khác
Tin cùng chuyên mục