Mã tuyển sinh: gsa
11/09/2020 9265 lượt
Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2020 (Mã trường GSA)

Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh cập nhật đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2020 (Mã trường GSA) ngày 04/09/2020

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển

Theo KQ thi THPT 2020

Theo KQ kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG HCM

Theo học bạ THPT

1

 Kiến trúc

7580101

A00, A01, V00, V01

35

0

5

2

 Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

25

0

15

3

 Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, C01

30

0

10

4

 Khai thác vận tải

7840101

A00, A01, D01, C01

24

0

16

5

 Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, D01, C01

24

0

16

6

 Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D01, C01

35

0

15

7

 Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

50

5

5

8

 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế Vận tải Du lịch)

7840104

A00, A01, D01, C01

35

0

25

9

 Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, C01

50

0

15

10

 Kế toán

7340301

A00, A01, D01, C01

45

0

25

11

 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01, C01

70

5

15

12

 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, D01, C01

55

0

30

13

 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00, A01, D01, C01

60

5

25

14

 Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D07

70

10

30

15

 Kinh tế xây dựng

7580301

A00, A01, D01, C01

65

0

35

16

 Kỹ thuật ô tô

7520130

A00, A01, D01, D07

80

5

35

17

 Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

105

5

50

18

 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, D01, D07

180

0

60

Tổng cộng

1038

35

427

 
Chi tiết xin vui lòng xem file đính kèm

File đính kèm

Ý kiến bạn đọc

Danh mục khác
Tin cùng chuyên mục