Mã tuyển sinh: gsa
16/09/2022 5197 lượt
Thông báo về việc công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2022

     Căn cứ Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non;

     Căn cứ Đề án tuyển sinh đại học năm 2022 của Trường Đại học Giao thông vận tải;

     Căn cứ kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2022 của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Giao thông vận tải.

     Trường Đại học Giao thông vận tải thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2022 theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh - Mã tuyển sinh (GSA)

TT

Mã ngành xét tuyển

Ngành xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Điểm
trúng tuyển

Tiêu chí phụ

(Chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm Toán

Thứ tự nguyện vọng

1

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C01

   22,70

≥ 6,60

NV ≤ 2

2

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, C01

   20,10

≥ 7,00

NV ≤ 2

3

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, C01

   22,65

≥ 8,00

NV ≤ 5

4

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D07

   24,70

≥ 8,00

NV ≤ 5

5

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, D01, C01

   25,10

≥ 8,60

NV ≤ 2

6

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01, D07

   21,80

≥ 6,80

NV ≤ 2

7

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, D01, D07

   20,75

≥ 8,00

NV ≤ 16

8

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01, D07

   23,50

≥ 8,00

NV ≤ 2

9

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01, D01, C01

   21,35

≥ 7,60

NV ≤ 2

10

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, D01, C01

   21,10

≥ 7,60

NV ≤ 2

11

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A00, A01, D01, C01

   23,05

≥ 7,80

NV ≤ 1

12

7580101

Kiến trúc

A00, A01, V00, V01

   17,50

≥ 6,00

NV ≤ 4

13

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, D01, D07

   17,15

≥ 7,00

NV ≤ 3

14

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01, D07

   16,00

≥ 5,20

NV ≤ 3

15

7580301

Kinh tế xây dựng

A00, A01, D01, C01

   17,55

≥ 6,20

NV ≤ 1

16

7580302

Quản lý xây dựng

A00, A01, D01, C01

   20,30

≥ 7,60

NV ≤ 1

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, C01

   21,15

≥ 7,80

NV ≤ 1

18

7840101

Khai thác vận tải

A00, A01, D01, C01

   24,25

≥ 8,00

NV ≤ 7

Thi sinh tra cứu danh sách trúng tuyển tại đây

Lưu ý: Kết quả trúng tuyển của thí sinh được công bố là dựa trên các thông tin dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông, cơ sở dữ liệu ngành, do thí sinh cung cấp và các dữ liệu khác; trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy định.

 Nhằm nâng cao hơn nữa công tác tư vấn tuyển sinh của Nhà trường trong thời gian tới. Kính mong Quý Phụ huynh và Tân sinh viên K63 vui lòng thực hiện khảo sát sau: Link khảo sát

Ý kiến bạn đọc

Danh mục khác