|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên ngành/chương trình đào tạo
|
Ngưỡng ĐBCL đầu vào
|
||
|
Điểm thi THPT 2026
|
Học bạ THPT
|
Đánh giá NL ĐHQGHCM
|
|||
|
1
|
GSA01
|
Ngôn ngữ Anh
|
17
|
21.97
|
569
|
|
2
|
GSA02
|
Quản trị kinh doanh
|
17
|
21.97
|
569
|
|
3
|
GSA03
|
Kinh doanh quốc tế
|
18
|
---
|
612
|
|
4
|
GSA04
|
Tài chính - Ngân hàng
|
17
|
21.97
|
569
|
|
5
|
GSA05
|
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
|
17
|
21.97
|
569
|
|
6
|
GSA07
|
Công nghệ thông tin
|
19
|
---
|
652
|
|
7
|
GSA08
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
20
|
---
|
686
|
|
8
|
GSA09
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
19
|
---
|
652
|
|
9
|
GSA10
|
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
|
17
|
21.97
|
569
|
|
10
|
GSA11
|
Kỹ thuật ô tô
|
19
|
---
|
652
|
|
11
|
GSA12
|
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
|
17
|
21.97
|
569
|
|
12
|
GSA13
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)
|
17
|
21.97
|
569
|
|
13
|
GSA14
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá)
|
19
|
---
|
652
|
|
14
|
GSA15
|
Kiến trúc
|
16
|
21
|
526
|
|
15
|
GSA16
|
Quản lý đô thị và công trình
|
16
|
21
|
526
|
|
16
|
GSA17
|
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
|
16
|
21
|
526
|
|
17
|
GSA18
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
|
16
|
21
|
526
|
|
18
|
GSA19
|
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
|
16
|
21
|
526
|
|
19
|
GSA20
|
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
|
16
|
21
|
526
|
|
20
|
GSA21
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
17
|
21.97
|
569
|
|
21
|
GSA22
|
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
|
18
|
---
|
612
|
|
22
|
GSA23
|
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
|
18
|
---
|
612
|
|
23
|
GSA06
|
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) (*)
|
18
|
22.94
|
612
|
|
24
|
GSA13BD
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) (*)
|
18
|
22.94
|
612
|
|
25
|
GSA18DS
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
|
18
|
22.94
|
612
|
|
26
|
GSA14DS
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
|
18
|
22.94
|
612
|
|
27
|
GSA08QT
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)
|
17
|
21.97
|
569
|
|
28
|
GSA18QT
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)
|
16
|
21
|
526
|
|
29
|
GSA11QT
|
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)
|
17
|
21.97
|
569
|
Lưu ý: