Trường Đại học Giao thông vận tải công bố nguyên tắc quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng (ĐBCL) đầu vào (điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển: là mức điểm tối thiểu của tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên nếu có) trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 như sau:
1. Nguyên tắc quy đổi điểm:
Trường Đại học Giao thông vận tải công bố bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) giữa các phương thức xét tuyển như sau:
|
STT |
Khoảng |
Điểm thi THPT 2025 |
Điểm Học bạ THPT |
|
1 |
Khoảng 1 |
29.25 - 30.00 |
29.50 - 30.00 |
|
2 |
Khoảng 2 |
28.46 - 29.25 |
28.97 - 29.50 |
|
3 |
Khoảng 3 |
27.55 - 28.46 |
28.36 - 28.97 |
|
4 |
Khoảng 4 |
25.08 - 27.55 |
26.71 - 28.36 |
|
5 |
Khoảng 5 |
23.46 - 25.08 |
25.63 - 26.71 |
|
6 |
Khoảng 6 |
19.50 - 23.46 |
22.99 - 25.63 |
|
7 |
Khoảng 7 |
15.00 - 19.50 |
19.98 - 22.99 |
Ghi chú:
- Dựa vào công thức nội suy để quy đổi các mức điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển;
- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh: sử dụng bảng quy đổi do ĐHQG-HCM công bố.
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn):
Với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, theo thang điểm 30, cách tính tổng điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm xét tuyển = (Môn chính x 2 + 2 môn còn lại) x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có).
Với phương thức xét tuyển theo kết quả ĐGNL năm 2025 của ĐHQG-HCM, theo thang điểm 1200, cách tính tổng điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM + điểm ưu tiên (nếu có).
Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. HCM - Mã trường GSA:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Theo KQ thi THPT |
Theo Học bạ |
|
1. Chương trình đào tạo chuẩn |
||||
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
19.00 |
22.65 |
|
2 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
||
|
3 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
||
|
4 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
||
|
5 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) |
||
|
6 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
17.00 |
21.32 |
|
7 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
||
|
8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
||
|
9 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) |
||
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
||
|
11 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
||
|
12 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
||
|
13 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) |
||
|
14 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) |
||
|
15 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
||
|
16 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
||
|
17 |
7580101 |
Kiến trúc |
15.00 |
19.98 |
|
18 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
||
|
19 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) |
||
|
20 |
7580302 |
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) |
||
|
21 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
||
|
22 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) |
||
|
2. Chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao |
|
|
||
|
23 |
7580205-DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
15.00 |
19.98 |
|
3. Chương trình đào tạo chất lượng cao |
|
|
||
|
24 |
7580205-CLC |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) |
15.00 |
19.98 |
Lưu ý:
Điểm sàn là ngưỡng điểm tối thiểu được nộp đăng ký xét tuyển, không phải điểm chuẩn trúng tuyển. Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được công bố vào ngày 22/8/2025.
Thí sinh chỉ cần đạt tối thiểu điểm sàn của một trong các phương thức vẫn được đăng ký xét tuyển.