Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Giao thông Vận tải thông báo kết quả xét tuyển Đại học hệ chính quy năm 2018 vào Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh (Mã trường GSA) như sau:
1. Điểm trúng tuyển:
|
TT |
Ngành/Nhóm ngành/Chuyên ngành xét tuyển |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực (gồm các Chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ điện tử) Sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu vào học kỳ 6 (năm học thứ 3) |
GSA-01 |
A00; A01; D07 |
17.1 |
|
2 |
Nhóm Kỹ thuật ôtô (Chuyên ngành Cơ khí ôtô) |
GSA-02 |
A00; A01; D07 |
18 |
|
3 |
Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong Công nghiệp và Giao thông) |
GSA-03 |
A00; A01; D07 |
16.95 |
|
4 |
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Điện tử và tin học công nghiệp) |
GSA-04 |
A00; A01; D07 |
15.35 |
|
5 |
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm các Chuyên ngành: Tự động hóa; Giao thông thông minh - ITS) |
GSA-05 |
A00; A01; D07 |
16.35 |
|
6 |
Ngành Công nghệ thông tin |
GSA-06 |
A00; A01; D07 |
17.4 |
|
7 |
Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
GSA-07 |
A00; A01; D01; D07 |
17.25 |
|
8 |
Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế bưu chính viễn thông) |
GSA-08 |
A00; A01; D01; D07 |
16.9 |
|
9 |
Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải và du lịch) |
GSA-09 |
A00; A01; D01; D07 |
18.25 |
|
10 |
Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế quản lý khai thác cầu đường) |
GSA-10 |
A00; A01; D01; D07 |
16.4 |
|
11 |
Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm các Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) |
GSA-11 |
A00; A01; D07 |
15.8 |
|
12 |
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh giao thông vận tải) |
GSA-12 |
A00; A01; D01; D07 |
17 |
|
13 |
Ngành Khai thác vận tải (gồm các Chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics) |
GSA-13 |
A00; A01; D01; D07 |
19.15 |
|
14 |
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chuyên ngành: Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm; Công trình giao thông công chính; Công trình giao thông đô thị…) Sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu vào học kỳ 6 (năm học thứ 3) |
GSA-14 |
A00; A01; D07 |
14 |
|
15 |
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
GSA-15 |
A00; A01; D07 |
14.05 |
|
16 |
Ngành Quản lý xây dựng |
GSA-16 |
A00; A01; D01; D07 |
15.65 |
Ghi chú: Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Đối tượng + Khu vực) (nếu có);
Tiêu chí phụ: Đối với các Thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển thì sẽ xét thêm các tiêu chí phụ theo thứ tự sau:
Điểm toán cao hơn;
Thứ tự nguyện vọng.
2. Tra cứu thí sinh trúng tuyển xem tại đây