Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh thông báo hướng dẫn thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2026 đối với thí sinh xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh và xét chuyển đối với thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học như sau:
1. Thí sinh xét tuyển thẳng, ưu tiên xét xét tuyển theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh: Yêu cầu với thí sinh xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển vào Trường Đại học Giao thông vận tải: Tốt nghiệp THPT và đáp ứng yêu cầu về môn học bậc THPT theo quy định của Trường (chi tiết theo Thông báo số 333/TB-ĐHGTVT ngày 07/5/2026).
1.1. Đối tượng xét tuyển thẳng
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm tuyển thẳng, được xét tuyển thẳng vào trường theo chương trình, ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:
| TT | Tên môn thi HSG/Nội dung đề tài dự thi | Tên ngành xét tuyển |
| 1 | Toán, Tin học | Tất cả các ngành |
| 2 | Vật lý, Hóa học | Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) |
| 3 | Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý | Ngôn ngữ Anh |
1.2. Đối tượng ưu tiên xét tuyển
Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia được ưu tiên xét tuyển theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải (bảng mục 1.1); thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển. Cụ thể như sau:
- Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường;
- Được cộng 01 điểm vào tổng điểm xét tuyển, lưu ý: tổng tất cả điểm cộng không vượt quá 03 điểm (theo thang điểm 30) và không vượt quá tổng điểm tối đa là 30 điểm
1.3. Hồ sơ xét tuyển:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu đính kèm);
- Bản sao có chứng thực minh chứng đối tượng xét tuyển, ưu tiên xét tuyển của thí sinh.
2. Xét chuyển đối với thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
2.1. Đối tượng xét chuyển
- Được Hiệu trưởng trường Dự bị đại học phê duyệt kết quả xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học;
- Đáp ứng được yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học Giao thông vận tải.
2.2. Số lượng tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Chi tiết theo bảng dưới
|
STT |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào |
|
1 |
GSA15 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00, A01, V00, V01 |
18 |
|
2 |
GSA16 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
A00, A01, C01, X06 |
18 |
|
3 |
GSA17 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, C01, X06 |
18 |
|
4 |
GSA18 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00, A01, C01, X06 |
18 |
|
5 |
GSA01 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D09, D10 |
19.5 |
|
6 |
GSA04 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00, A01, C01, D01 |
19.5 |
|
7 |
GSA10 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, C01, X06 |
19.5 |
|
8 |
GSA19 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A00, A01, C01, D01 |
19.5 |
|
9 |
GSA20 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
A00, A01, C01, X06 |
19.5 |
|
10 |
GSA22 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
A00, A01, C01, D01 |
19.5 |
|
11 |
GSA23 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
A00, A01, C01, D01 |
19.5 |
|
12 |
GSA02 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C01, D01 |
21 |
|
13 |
GSA03 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A00, A01, C01, D01 |
21 |
|
14 |
GSA05 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, C01, D01 |
21 |
|
15 |
GSA06 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
A00, A01, C01, X06 |
21 |
|
16 |
GSA09 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, C01, X06 |
21 |
|
17 |
GSA11 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00, A01, C01, X06 |
21 |
|
18 |
GSA12 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A00, A01, C01, X06 |
21 |
|
19 |
GSA13 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, C01, X06 |
21 |
|
20 |
GSA21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00, A01, C01, D01 |
21 |
|
21 |
GSA07 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, C01, X06 |
22.5 |
|
22 |
GSA08 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A00, A01, C01, D01 |
22.5 |
|
23 |
GSA14 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00, A01, C01, X06 |
22.5 |
2.3. Hồ sơ xét chuyển: Hồ sơ của học sinh do trường dự bị đại học bàn giao cho Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh gồm:
- Hồ sơ nhập học dự bị đại học của học sinh và minh chứng đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào;
- Kết quả học tập và rèn luyện của học sinh hoàn thành dự bị đại học;
- Văn bản phê duyệt kết quả xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh.
3. Thời gian nộp hồ sơ
3.1. Xét tuyển thẳng: Thí sinh nộp hồ sơ trước 17 giờ ngày 20/6/2026, chọn 1 trong 2 cách:
- Trực tiếp tại Phòng Khảo thí và đảm bảo chất lượng đào tạo (Phòng E10-109), Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh, Số 451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh.
- Gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ trên.
3.2. Xét chuyển đại học:
Các Trường dự bị đại học nộp hồ sơ của các thí sinh hoàn thành dự bị đại học xét chuyển vào Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh trước 17 giờ ngày 20/6/2026, chọn 1 trong 2 cách:
- Trực tiếp tại Phòng Khảo thí và đảm bảo chất lượng đào tạo (Phòng E10-109), Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh, Số 451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh.
- Gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ trên.
4. Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: 02838962819
- Website: tuyensinh.utc2.edu.vn
- Email: tuyensinh@utc2.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/utc2hcmc