logo logo
vi en
GSAMã tuyển sinh:
05/06/2026      55864

1. Phương thức tuyển sinh và nguồn tuyển: Xét tuyển theo 3 phương thức

1.1. Phương thức tuyển sinh

1.1.1. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển, trong đó điểm môn Toán nhân 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán x 2 + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) x 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT Tên môn thi HSG/Nội dung đề tài dự thi Tên ngành xét tuyển
1 Toán, Tin học Tất cả các ngành
2 Vật lý, Hóa học Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)
3 Sinh học Kỹ thuật môi trường
4 Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngôn ngữ Anh

1.1.2. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp):

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt điều kiện (áp dụng với tất cả thí sinh, bao gồm các thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026) cụ thể như sau:

+ Đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh), thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh phải đạt từ 6.0 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên.

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán x 2 + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp)x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

1.1.3. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGNL năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).

2. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Quy tắc quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh đối với ngưỡng đầu vào: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ thông báo sau khi có hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

- Quy tắc quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh đối với điểm trúng tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ thông báo sau khi có hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, dự kiến như sau: Tổng chỉ tiêu các chương trình đào tạo (CTĐT) chuẩn và CTĐT chất lượng cao (CLC): 2.000

         

TT Mã xét tuyển  Tên ngành/chương trình xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến) Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn của PT1, PT2 Điều kiện xét tuyển bổ sung
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1

GSA01

Ngôn ngữ Anh 50 PT1, PT2, PT3 D01, D09, D10  
2

GSA02

Quản trị kinh doanh 82 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, D01  
3

GSA03

Kinh doanh quốc tế 55 PT1, PT3  
4

GSA04

Tài chính - Ngân hàng 55 PT1, PT2, PT3  
5

GSA05

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) 75 PT1, PT2, PT3  
6

GSA07

Công nghệ thông tin 100 PT1, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
7

GSA08

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 58 PT1, PT3 A00, A01, C01, D01  
8

GSA09

Kỹ thuật cơ điện tử 50 PT1, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
9

GSA10

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 70 PT1, PT2, PT3
10

GSA11

Kỹ thuật ô tô 50 PT1, PT3
11

GSA12

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 70 PT1, PT2, PT3
12

GSA13

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) 50 PT1, PT2, PT3
13

GSA14

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 50 PT1, PT3
14

GSA15

Kiến trúc 60 PT1, PT2, PT3 A00, A01, V00, V01  
15

GSA16

Quản lý đô thị và công trình  50 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
16

GSA17

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 170
17

GSA18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 180
18

GSA19

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) 100 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, D01  
19

GSA20

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 60 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06  
20

GSA21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, D01  
21

GSA22

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 80 PT1, PT3  
22

GSA23

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 60 PT1, PT3  
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
23

GSA06

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)           55 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 - PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
-Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ
24

GSA13BD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 50
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
25

GSA18DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) 60 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
26

GSA14DS

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 50
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
27

GSA08QT

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)  50 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, D01  
28

GSA18QT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 50 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
   29

GSA11QT

     Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) 50

 

Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán, Vật lí, Hóa học       C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí          V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh   D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh   V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh  D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh       X06: Toán, Vật lí, Tin học

4. Các thông tin cần thiết khác 

4.1. Nguồn tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026.

4.2. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: 

Trường Đại học GTVT lấy điểm trúng tuyển theo từng mã xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp trong cùng một mã xét tuyển.

4.3. Điều kiện ưu tiên trong xét tuyển:

4.3.1. Ưu tiên theo đối tượng xét tuyển và khu vực xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT;

4.3.2. Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường ĐH Giao thông vận tải:

- Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển (còn hiệu lực đến ngày 30.6.2026));

- Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30.6.2024);

Bảng điểm cộng dành cho các thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập như sau:

 

TT

Nội dung

 Điểm cộng (theo thang điểm 30)

1

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố

1.00

2

Thí sinh đoạt giải nhì trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố

0.75

3

Thí sinh đoạt giải ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố

0.50

4

Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 7.0 trở lên

1.50

5

Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.5

1.25

6

Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.0

1.00

7

Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.5

0.75

8

Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.0

0.50

 

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển của thí sinh (kể cả điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực và điểm cộng) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).

Các thông tin khác thí sinh vui lòng xem tại đây: THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (Cập nhật)

Phòng 109 – E10, Nhà E10, Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng đào tạo

Số 451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028.38962819

Website: utc2.edu.vn; tuyensinh.utc2.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/utc2hcmc

 

Bài viết liên quan

Thông báo tuyển sinh

PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TẠI TP.HCM

Địa chỉ: 450-451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp. Hồ Chí Minh

ĐT: (028) 3896. 6798

Số Fax: (028) 3896.4735

Email: banbientap@utc2.edu.vn

Trang web: https://utc2.edu.vn

Bộ phận tuyển sinh

Địa chỉ: Phòng 109E10, Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng đào tạo

ĐT: (028) 3896.2819

Email: tuyensinh@utc2.edu.vn

Trang web: https://tuyensinh.utc2.edu.vn

Liên kết với chúng tôi

Instagram Tiktok Facebook Youtube

Website trường

© 2023 Bản quyền thuộc về Phân hiệu Trường Đại học GTVT tại TP. Hồ Chí Minh. Thiết kế website bởi webmoi.vn